Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

Giáo trình 7.6 · Cụm động từ

Cụm động từ tiếng Anh 7.6: Tội phạm, Nguy hiểm & Xung đột

Cụm động từ nhóm "Tội phạm, Nguy hiểm & Xung đột": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.

22 mục · 2 chặng · A2–C1

Chặng 1· 10 từ · A2–B1

Học chặng 1 bằng flashcard

look out

cụm động từA2

coi chừng

  • Look out! There's a car coming.Coi chừng! Có xe đang tới.

watch out

cụm động từA2

cẩn thận

  • Watch out for pickpockets.Cẩn thận kẻ móc túi.

run away

cụm động từA2

bỏ chạy, bỏ trốn

  • The boy ran away from home.Cậu bé bỏ nhà ra đi.

game on

cụm động từB1

trò chơi bắt đầu

  • We are ready, game on!Chúng ta đã sẵn sàng rồi, trò chơi bắt đầu!
  • Are you ready? Game on now.Bạn đã chuẩn bị chưa? Trò chơi bắt đầu rồi đó.

get away

cụm động từB1

trốn thoát

  • The thief got away with the money.Tên trộm đã trốn thoát cùng số tiền.

sell out

cụm động từB1

bán hết

  • The tickets sold out in an hour.Vé bán hết trong một giờ.

break in

cụm động từB1

đột nhập

  • They broke in through the window to steal some valuables.Họ đã đột nhập vào nhà để lấy trộm đồ.

break into

cụm động từUK /breɪk ˈɪntuː/B1

đột nhập (vào nhà, xe… để trộm)

to get into a building or car illegally, usually by force, in order to steal

  • Someone broke into our neighbour's house while they were on holiday.Có kẻ đã đột nhập vào nhà hàng xóm của chúng tôi khi họ đi nghỉ.
Họ từ:
break-in (danh từ)
Dạng từ:
breaks into, broke into, broken into, breaking into

Không tách được: break into a house. Danh từ: a break-in (vụ đột nhập).

break through

cụm động từB1

phá vây

  • The soldier bravely broke through the encirclement in the decisive battle.Chiến sĩ đã dũng cảm phá vây trong trận chiến quyết định.
  • The army tried to break through the encirclement to open a path for escape.Quân đội đã cố gắng phá vây để mở đường thoát.

wipe out

cụm động từB1

phá trụi

  • The army wiped out the city during the war.Quân đội đã phá trụi thành phố trong chiến tranh.
  • This program wiped out all the data on the computer.Chương trình này đã phá trụi toàn bộ dữ liệu trên máy tính.

Chặng 2· 12 từ · B1–C1

Học chặng 2 bằng flashcard

burn down

cụm động từB1

đốt phá; làm cháy rụi

  • The fire burned down the old house.Ngọn lửa đã đốt phá ngôi nhà cũ.
  • The fire burned down the entire house.Ngọn lửa đã làm cháy rụi toàn bộ ngôi nhà.

push away

cụm động từB1

đánh bạt

  • He pushed away the table to create more space.Anh ấy đã đẩy xa chiếc bàn để làm rộng không gian.
  • She pushed away the chair to avoid bumping into it.Cô ấy đẩy xa chiếc ghế để tránh bị va chạm.

hold up

cụm động từB2

cướp (có vũ khí)

  • Two men held up a bank.Hai người đàn ông đã cướp một ngân hàng.

set off

cụm động từB2

kích nổ, làm kêu (chuông báo)

  • The smoke set off the fire alarm.Khói làm chuông báo cháy kêu.

cover up

cụm động từB2

che đậy

  • The company tried to cover up the scandal.Công ty đã cố che đậy vụ bê bối.

break out

cụm động từB2

bùng nổ, nổ ra

  • War broke out in 1939.Chiến tranh nổ ra năm 1939.

fight back

cụm động từB2

chống trả

  • The victim fought back.Nạn nhân đã chống trả.

lock up

cụm động từUK /lɒk ˈʌp/B2

tống giam, bỏ tù

to put someone in prison or in a place they cannot leave

  • Locking up more offenders does not always solve the problem of crime.Bỏ tù thêm nhiều người phạm tội không phải lúc nào cũng giải quyết được vấn đề tội phạm.
Dạng từ:
locks up, locked up, locking up

Tách được: lock somebody up. Còn nghĩa khoá cửa cẩn thận (lock up the house).

blow up

cụm động từB2

nổ tung; cho nổ

  • The terrorists blew up a bridge.Bọn khủng bố đã cho nổ một cây cầu.

beat up

cụm động từB2

đánh đập

  • He was beaten up outside a bar.Anh ta bị đánh bên ngoài một quán bar.

rip off

cụm động từB2

chặt chém, lừa tiền

  • Tourists often get ripped off here.Du khách thường bị chặt chém ở đây.

turn in

cụm động từC1

giao nộp (cho cảnh sát)

  • She turned in the wallet she found to the police.Cô ấy giao nộp chiếc ví nhặt được cho cảnh sát.

Tự kiểm tra nhanh

Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.

  1. Câu 1

    _____! There's a car coming.

    Coi chừng! Có xe đang tới.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    look out — coi chừng

  2. Câu 2

    _____ for pickpockets.

    Cẩn thận kẻ móc túi.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    watch out — cẩn thận

  3. Câu 3

    We are ready, _____!

    Chúng ta đã sẵn sàng rồi, trò chơi bắt đầu!

    Xem đáp ánẨn đáp án

    game on — trò chơi bắt đầu

  4. Câu 4

    Someone _____ our neighbour's house while they were on holiday.

    Có kẻ đã đột nhập vào nhà hàng xóm của chúng tôi khi họ đi nghỉ.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    break into — đột nhập (vào nhà, xe… để trộm)

  5. Câu 5

    The army tried to _____ the encirclement to open a path for escape.

    Quân đội đã cố gắng phá vây để mở đường thoát.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    break through — phá vây

Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.

Luyện ngay trên Mock Test

Học 22 từ "Tội phạm, Nguy hiểm & Xung đột" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test

Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn

Bộ khác trong nhóm Cụm động từ

Đọc thêm trên blog The Real IELTS