go in
cụm động từA1đi vào
- Let's go in, it's cold.Vào trong thôi, lạnh quá.
Giáo trình 7.13 · Cụm động từ
Cụm động từ nhóm "Vào, Rời đi & Quay lại": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
41 mục · 4 chặng · A1–C1
đi vào
ra ngoài, đi chơi
trở về
quay lại
đi vào
vào (xe, nhà)
ra ngoài, ra khỏi
trả phòng
xuống (xe buýt, tàu, máy bay, xe máy)
to leave a bus, train, plane or bike at the end of a journey
Với ô tô, taxi dùng get out of (get out of the car).
trở về
còn về
lọt vào
làm thủ tục nhận phòng
to arrive at a hotel and give your details so that you can get your room
Danh từ: check-in (vd check-in time).
làm thủ tục trả phòng
to pay your bill and leave a hotel at the end of your stay
Danh từ: checkout / check-out. Check out còn nghĩa là 'xem thử' (check out a new café).
gây ra bởi
bàn chuyện về
ra mặt
báo cáo về
bước ra
cấp vào ngày
dọn vào ở
to start living in a new home
Move in with somebody = dọn đến ở cùng ai.
về chung một nhà
dọn đi
rời mắt
đâm ra
chỉ ra
hóa ra
cho vào
chảy ra
bám vào
bỏ lại
đập bể ra
nhìn về tương lai
lên đường
vào cuộc, ra tay
to become involved in a difficult situation in order to help or solve it
tản ra
toả ra, thải ra (khí, khói, nhiệt, mùi)
to send out gas, heat, light or a smell into the air
ghé vào một chút
ghé qua chơi (không hẹn trước)
to visit someone briefly without arranging it in advance
Drop in on somebody = ghé thăm ai.
lẻn ra ngoài
đẩy ai ra đi vì giá quá cao (không còn đủ tiền)
to make something so expensive that some people can no longer afford it
Thường dùng bị động: be priced out of + nơi chốn.
Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.
Câu 1
Let's _____, it's cold.
Vào trong thôi, lạnh quá.
go in — đi vào
Câu 2
Guests must _____ by 11 a.m.
Khách phải trả phòng trước 11 giờ sáng.
check out — trả phòng
Câu 3
Guests must _____ by eleven in the morning.
Khách phải trả phòng trước mười một giờ sáng.
check out — làm thủ tục trả phòng
Câu 4
We painted all the walls before we _____.
Chúng tôi sơn lại toàn bộ tường trước khi dọn vào ở.
move in — dọn vào ở
Câu 5
They _____ at dawn.
Họ lên đường lúc bình minh.
set out — lên đường
Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.
Luyện ngay trên Mock Test
Học 41 từ "Vào, Rời đi & Quay lại" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.
Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn