Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

Giáo trình 7.19 · Cụm động từ

Cụm động từ tiếng Anh 7.19: Tiền bạc, Mua & Trả

Cụm động từ nhóm "Tiền bạc, Mua & Trả": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.

18 mục · 2 chặng · A2–C1

Chặng 1· 10 từ · A2–B2

Học chặng 1 bằng flashcard

pay for

cụm động từA2

trả tiền cho

  • Who paid for the meal?Ai trả tiền bữa ăn?

save up

cụm động từB1

dành dụm

  • I'm saving up for a new laptop.Tôi đang dành dụm để mua laptop mới.

pay back

cụm động từB1

trả lại (tiền)

  • I'll pay you back tomorrow.Mai tôi sẽ trả lại tiền cho bạn.

sell off

cụm động từB1

bán chác; nhượng bán; bán tống bán tháo

  • The company sold off all its shares to cut losses.Công ty đã bán chác toàn bộ cổ phần để cắt lỗ.
  • The company decided to sell off its unprofitable investments.Công ty đã quyết định nhượng bán các khoản đầu tư không sinh lợi.

sell out

cụm động từB1

bán hết

  • The tickets sold out in an hour.Vé bán hết trong một giờ.

aim for

cụm động từB1

hướng tới mục tiêu

  • He always aims for his goals in his career.Anh ấy luôn hướng tới mục tiêu của mình trong sự nghiệp.
  • We need to aim for a common goal to succeed.Chúng ta cần hướng tới mục tiêu chung để thành công.

get by

cụm động từB2

xoay xở sống

  • How do you get by on such a small salary?Bạn sống thế nào với đồng lương ít ỏi đó?

take out

cụm động từB2

vay (tiền)

  • They took out a loan to buy a house.Họ vay tiền để mua nhà.

live on

cụm động từB2

sống bằng

  • They live on $10 a day.Họ sống bằng 10 đô mỗi ngày.

pay off

cụm động từB2

trả hết nợ

  • It took ten years to pay off the loan.Mất mười năm để trả hết khoản vay.

Chặng 2· 8 từ · B2–C1

Học chặng 2 bằng flashcard

cut back

cụm động từB2

cắt giảm (chi tiêu)

  • We need to cut back on spending.Chúng ta cần cắt giảm chi tiêu.

shop around

cụm động từUK /ʃɒp əˈraʊnd/B2

đi xem nhiều nơi để so giá

to compare prices and quality in different shops before you buy

  • It's worth shopping around before you buy a new laptop.Nên đi xem nhiều nơi so giá trước khi mua một chiếc laptop mới.
Collocation
  • shop around for a bargain — so giá để tìm món hời
  • it pays to shop around — so giá trước thì lợi hơn
Dạng từ:
shopping around, shopped around, shops around

give back

cụm động từUK /ɡɪv ˈbæk/B2

đóng góp lại, đền đáp (cho cộng đồng)

to do something helpful for a community or society in return for what you have received

  • Many successful people want to give back to the town where they grew up.Nhiều người thành đạt muốn đóng góp lại cho thị trấn nơi họ lớn lên.
Dạng từ:
gave back, giving back, gives back

Thường dùng give back to the community.

put aside

cụm động từB2

để dành (tiền)

  • She puts aside some money every week.Mỗi tuần cô ấy để dành một ít tiền.

splash out

cụm động từUK /ˌsplæʃ ˈaʊt/B2

vung tiền, chi đậm (cho thứ mình thích)

to spend a lot of money on something you want but do not really need

  • We decided to splash out on a really nice hotel for our anniversary.Chúng tôi quyết định chi đậm cho một khách sạn thật đẹp nhân dịp kỷ niệm.
Collocation
  • splash out on something — vung tiền vào thứ gì
  • splash out on a new car — chi đậm mua xe mới
Dạng từ:
splashed out, splashing out, splashes out

Anh-Anh, thân mật. Luôn đi với on.

chip in

cụm động từC1

góp tiền

  • We all chipped in for her gift.Tất cả chúng tôi góp tiền mua quà cho cô ấy.

fork out

cụm động từC1

chi (một khoản tiền lớn)

  • I had to fork out $500 for repairs.Tôi phải chi 500 đô để sửa chữa.

rein in

cụm động từUK /ˌreɪn ˈɪn/C1

kiềm chế, hạn chế (chi tiêu, giá)

to control or limit something such as spending or prices

  • Many households have had to rein in spending on non-essential items.Nhiều hộ gia đình đã phải kiềm chế chi tiêu cho những món không thiết yếu.
Collocation
  • rein in spending — kiềm chế chi tiêu
  • rein in costs — hạn chế chi phí
  • rein in inflation — kìm hãm lạm phát
Dạng từ:
reined in, reining in, reins in

Tách được: rein it in. rein đọc như rain /reɪn/.

Tự kiểm tra nhanh

Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.

  1. Câu 1

    The company decided to _____ its unprofitable investments.

    Công ty đã quyết định nhượng bán các khoản đầu tư không sinh lợi.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    sell off — bán chác; nhượng bán; bán tống bán tháo

  2. Câu 2

    How do you _____ on such a small salary?

    Bạn sống thế nào với đồng lương ít ỏi đó?

    Xem đáp ánẨn đáp án

    get by — xoay xở sống

  3. Câu 3

    It took ten years to _____ the loan.

    Mất mười năm để trả hết khoản vay.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    pay off — trả hết nợ

  4. Câu 4

    It's worth _____ before you buy a new laptop.

    Nên đi xem nhiều nơi so giá trước khi mua một chiếc laptop mới.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    shop around — đi xem nhiều nơi để so giá

  5. Câu 5

    We decided to _____ on a really nice hotel for our anniversary.

    Chúng tôi quyết định chi đậm cho một khách sạn thật đẹp nhân dịp kỷ niệm.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    splash out — vung tiền, chi đậm (cho thứ mình thích)

Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.

Luyện ngay trên Mock Test

Học 18 từ "Tiền bạc, Mua & Trả" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test

Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn

Bộ khác trong nhóm Cụm động từ

Đọc thêm trên blog The Real IELTS