Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

Giáo trình 7.3 · Cụm động từ

Cụm động từ tiếng Anh 7.3: Công việc, Học tập & Việc hằng ngày

Cụm động từ nhóm "Công việc, Học tập & Việc hằng ngày": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.

41 mục · 4 chặng · A2–B2

Chặng 1· 10 từ · A2–B1

Học chặng 1 bằng flashcard

fill in

cụm động từA2

điền vào

  • Please fill in this form.Vui lòng điền vào mẫu đơn này.

wash up

cụm động từA2

rửa bát

  • I'll cook and you can wash up.Tôi nấu ăn còn bạn rửa bát nhé.

calm down

cụm động từA2

bình tĩnh lại

  • Calm down and tell me what happened.Bình tĩnh lại và kể cho tôi chuyện gì đã xảy ra.

tidy up

cụm động từA2

dọn dẹp

  • Tidy up your room before you go out.Dọn phòng trước khi đi chơi.

make up for

cụm động từB1

làm bù

  • He made up for his mistake by helping others.Anh ấy đã làm bù cho lỗi lầm của mình bằng cách giúp đỡ mọi người.
  • She tried to make up for lost time by working harder.Cô ấy cố gắng làm bù cho thời gian đã mất bằng cách làm việc chăm chỉ hơn.

go over

cụm động từB1

xem lại

  • Let's go over the plan once more.Hãy xem lại kế hoạch một lần nữa.

get on with

cụm động từUK /ɡet ˈɒn wɪð/B1

hoà hợp, quan hệ tốt với (ai)

to have a friendly relationship with someone

  • I get on with most of my colleagues, which makes going to work a pleasure.Tôi hoà hợp với hầu hết đồng nghiệp nên đi làm thấy vui.
Collocation
  • get on well with — rất hợp với
  • get on with colleagues — hoà hợp với đồng nghiệp
Đồng nghĩa:
get along with
Dạng từ:
gets on with, got on with, getting on with

Anh-Anh: get on with; Anh-Mỹ hay dùng get along with. Nghĩa khác: get on with your work = tiếp tục làm việc.

check in

cụm động từUK /tʃek ˈɪn/B1

làm thủ tục nhận phòng

to arrive at a hotel and give your details so that you can get your room

  • We arrived too early and could not check in until two o'clock.Chúng tôi đến quá sớm nên tới hai giờ mới được nhận phòng.
Collocation
  • check in at the hotel — nhận phòng khách sạn
  • check in early — nhận phòng sớm
Trái nghĩa:
check out
Dạng từ:
checked in, checks in, checking in

Danh từ: check-in (vd check-in time).

clear up

cụm động từB1

dọn dẹp; tạnh

  • Please clear up after dinner.Hãy dọn dẹp sau bữa tối.

take in

cụm động từB1

nhận vào

  • The plant takes in water through its roots.Cây hấp thụ nước qua rễ của nó.
  • The school takes in many new students each year.Trường học nhận vào nhiều học sinh mới mỗi năm.

clean up

cụm động từUK /ˌkliːn ˈʌp/B1

dọn sạch, làm sạch (một khu vực bị ô nhiễm, xả rác)

to remove dirt, rubbish or pollution from a place so that it becomes clean again

  • Every month, volunteers clean up the beach and collect bags of plastic waste.Hằng tháng, các tình nguyện viên dọn sạch bãi biển và thu gom hàng túi rác nhựa.
Collocation
  • clean up the beach — dọn sạch bãi biển
  • clean up a river — làm sạch một con sông
  • a clean-up campaign — chiến dịch dọn vệ sinh
Họ từ:
clean-up (danh từ)
Dạng từ:
cleans up, cleaned up, cleaning up

Tách được: clean the beach up / clean it up. Danh từ viết có gạch nối: a clean-up.

wear out

cụm động từB1

làm kiệt sức

  • The old car has worn out all its parts.Xe cũ đã bị mòn hết các bộ phận.
  • Her bicycle wore out and needs replacing.Xe đạp của cô ấy đã cũ đi và cần thay mới.

organized by

cụm động từB1

được tổ chức bởi

  • The competition was organized by the company.Cuộc thi do công ty tổ chức.
  • The event was organized by the local university.Sự kiện được tổ chức bởi trường đại học địa phương.

cool down

cụm động từB1

làm mát

  • You need to cool down the drink before drinking.Bạn cần làm mát đồ uống trước khi uống.
  • After running, I like to cool down my body with a cold shower.Sau khi chạy bộ, tôi thích làm mát cơ thể bằng cách tắm nước lạnh.

set up

cụm động từUK /ˌset ˈʌp/B1

thành lập, mở (doanh nghiệp, tổ chức)

to start a business or organisation

  • After ten years in the hotel industry, she decided to set up her own travel agency.Sau mười năm làm khách sạn, cô ấy quyết định mở công ty du lịch riêng.
Collocation
  • set up a business — lập doanh nghiệp
  • set up on your own — ra làm riêng
Đồng nghĩa:
establish, start
Dạng từ:
sets up, setting up

Quá khứ và quá khứ phân từ: set up. Danh từ setup / set-up = cách bố trí.

catch up

cụm động từB1

bắt kịp

  • You go ahead, I'll catch up.Bạn đi trước đi, tôi sẽ đuổi kịp.

walk away

cụm động từB1

bỏ đi

  • He just walked away without a word.Anh ấy bỏ đi mà không nói một lời.

wear away

cụm động từB1

làm hao mòn

  • Sunlight causes the paint on the wall to wear away.Ánh sáng mặt trời làm mòn màu sơn trên tường.
  • Water flowing over rocks wears away their surface over time.Nước chảy qua đá làm mòn bề mặt của nó theo thời gian.

hand in

cụm động từUK /hænd ˈɪn/B1

nộp (bài)

to give finished work to a teacher so that it can be checked or marked

  • Students who hand in their essays late will lose marks.Học sinh nộp bài luận muộn sẽ bị trừ điểm.
Collocation
  • hand in homework — nộp bài tập về nhà
  • hand in an essay — nộp bài luận
Đồng nghĩa:
submit
Dạng từ:
hands in, handed in, handing in

Tách được: hand it in (đại từ phải đứng giữa).

heat up

cụm động từB1

làm cho nóng

  • The sun heats up the day.Ánh nắng làm cho ngày trở nên nóng hơn.
  • Please heat up the leftovers before serving.Làm cho thức ăn nóng lên trước khi ăn.

Chặng 3· 10 từ · B1–B2

Học chặng 3 bằng flashcard

win over

cụm động từB1

cưa đổ

  • He often uses sweet talk to win over clients.Anh ấy thường dùng lời hoa ngôn để lấy lòng khách hàng.
  • In negotiations, he often uses the soft wins over hard strategy to achieve his goals.Trong đàm phán, anh ấy thường dùng chiến thuật lấy nhu thắng cương để đạt được mục tiêu.

fill up

cụm động từB1

đổ đầy

  • I filled up the bottle before going out.Tôi đã đổ đầy bình nước trước khi đi ra ngoài.
  • We need to fill up the tank before starting the trip.Chúng ta cần đổ đầy xăng trước khi bắt đầu hành trình.

speed up

cụm động từB1

tăng tốc

  • We need to speed up the process.Chúng ta cần đẩy nhanh quá trình.

sorry for

cụm động từB1

lấy làm tiếc

  • Sorry for the delay.Xin lỗi vì sự chậm trễ này.
  • I'm sorry for bothering you.Tôi xin lỗi vì đã làm phiền bạn.

deal with

cụm động từB1

giải quyết, xử lý

  • I have a lot of emails to deal with.Tôi có rất nhiều email cần xử lý.

shore up

cụm động từB1

làm trụ đỡ

  • We need to shore up this project so it can succeed.Chúng tôi cần làm trụ đỡ cho dự án này để nó có thể thành công.
  • The government tried to shore up the economy during the crisis.Chính phủ đã cố gắng làm trụ đỡ nền kinh tế trong thời kỳ khủng hoảng.

throw away

cụm động từUK /ˌθrəʊ əˈweɪ/B1

vứt đi, bỏ đi

to get rid of something you no longer want by putting it in a bin

  • People throw away clothes that are still in good condition just because they are out of fashion.Người ta vứt bỏ quần áo vẫn còn tốt chỉ vì chúng đã lỗi mốt.
Collocation
  • throw away food — vứt bỏ thức ăn
  • throw away rubbish — vứt rác
  • a throwaway culture — văn hoá dùng xong vứt
Đồng nghĩa:
discard
Họ từ:
throwaway (tính từ)
Dạng từ:
throws away, threw away, thrown away, throwing away

Tách được: throw it away (đại từ phải đứng giữa).

hurry up

cụm động từB1

làm nhanh lên

  • Hurry up, we are going to be late.Hãy nhanh lên, chúng ta sẽ trễ rồi.
  • You need to hurry up, it's going to rain soon.Bạn cần nhanh lên, trời sắp mưa rồi.

sort out

cụm động từB1

sắp xếp, giải quyết

  • I need to sort out my papers.Tôi cần sắp xếp lại giấy tờ.

keep up with

cụm động từUK /kiːp ˈʌp wɪð/B2

theo kịp

to make progress at the same speed as other people

  • The course moved so fast that I struggled to keep up with the rest of the class.Khoá học đi nhanh đến mức tôi chật vật mới theo kịp cả lớp.
Collocation
  • keep up with classmates — theo kịp bạn cùng lớp
  • struggle to keep up with — chật vật để theo kịp
Dạng từ:
keeps up with, kept up with, keeping up with

take on

cụm động từB2

đảm nhận, nhận thêm

  • She has taken on too much work.Cô ấy đã nhận quá nhiều việc.

take over

cụm động từB2

tiếp quản

  • She will take over as manager next month.Tháng sau cô ấy sẽ tiếp quản vị trí quản lý.

take up

cụm động từUK /teɪk ˈʌp/B2

bắt đầu học, bắt đầu theo (một môn, sở thích)

to start learning or doing a new activity, subject or hobby

  • My grandfather decided to take up painting after he retired.Ông tôi quyết định bắt đầu học vẽ sau khi nghỉ hưu.
Collocation
  • take up a hobby — bắt đầu một sở thích
  • take up a new subject — bắt đầu học một môn mới
Dạng từ:
takes up, took up, taken up, taking up

catch up on

cụm động từB2

làm bù, bắt kịp

  • I need to catch up on my reading.Tôi cần đọc bù những phần chưa đọc.

green up

cụm động từB2

làm xanh

  • We planted more trees to green up the garden.Chúng tôi đã trồng thêm cây để làm xanh khu vườn.
  • The government is trying to green up the cities by planting more trees.Chính phủ đang cố gắng làm xanh các thành phố bằng cách trồng nhiều cây hơn.

lay off

cụm động từUK /ˌleɪ ˈɒf/B2

cho (nhân viên) nghỉ việc, sa thải hàng loạt (vì thiếu việc / tiền)

to stop employing workers because there is not enough work or money

  • The car maker laid off 2,000 workers during the economic crisis.Hãng xe cho 2.000 công nhân nghỉ việc trong khủng hoảng kinh tế.
Collocation
  • lay off staff — cho nhân viên nghỉ việc
  • be laid off — bị cho nghỉ việc
Họ từ:
layoff (danh từ)
Dạng từ:
lays off, laid off, laying off

Tách được: lay workers off / lay them off. Danh từ layoff viết liền.

pile up

cụm động từB2

đổ thành đống

  • The boxes piled up in the warehouse.Các hộp đã chất đống lên nhau trong kho.
  • The trucks piled up after the accident.Xe tải đã đổ thành đống sau tai nạn.

brush up on

cụm động từB2

ôn lại

  • I need to brush up on my French.Tôi cần ôn lại tiếng Pháp.

pose as

cụm động từUK /ˈpəʊz æz/B2

giả làm, đóng giả (ai đó)

to pretend to be someone else in order to trick people

  • The callers posed as bank staff and asked customers to confirm their passwords.Những kẻ gọi điện giả làm nhân viên ngân hàng và yêu cầu khách xác nhận mật khẩu.
Đồng nghĩa:
impersonate
Dạng từ:
poses as, posed as, posing as

Không tách được: pose as a police officer.

flock to

cụm động từUK /ˈflɒk tuː/B2

đổ xô đến, kéo đến đông

to go to a place in large numbers because it is attractive or offers something

  • Every year, thousands of young graduates flock to the capital in search of work.Mỗi năm, hàng nghìn sinh viên mới ra trường đổ về thủ đô để tìm việc.
Collocation
  • flock to the cities — đổ xô lên thành phố
  • flock to the capital — kéo về thủ đô
Dạng từ:
flocks to, flocked to, flocking to

drop out

cụm động từUK /drɒp ˈaʊt/B2

bỏ học giữa chừng

to leave school or a course before you have finished it

  • Some students drop out of university because they cannot afford the fees.Một số sinh viên bỏ học đại học vì không đủ tiền đóng học phí.
Collocation
  • drop out of school — bỏ học
  • drop out of university — bỏ học đại học
Họ từ:
dropout (danh từ)
Dạng từ:
drops out, dropped out, dropping out

Danh từ viết liền: a dropout (người bỏ học).

Tự kiểm tra nhanh

Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.

  1. Câu 1

    Please _____ this form.

    Vui lòng điền vào mẫu đơn này.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    fill in — điền vào

  2. Câu 2

    We arrived too early and could not _____ until two o'clock.

    Chúng tôi đến quá sớm nên tới hai giờ mới được nhận phòng.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    check in — làm thủ tục nhận phòng

  3. Câu 3

    Sunlight causes the paint on the wall to _____.

    Ánh sáng mặt trời làm mòn màu sơn trên tường.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    wear away — làm hao mòn

  4. Câu 4

    I have a lot of emails to _____.

    Tôi có rất nhiều email cần xử lý.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    deal with — giải quyết, xử lý

  5. Câu 5

    My grandfather decided to _____ painting after he retired.

    Ông tôi quyết định bắt đầu học vẽ sau khi nghỉ hưu.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    take up — bắt đầu học, bắt đầu theo (một môn, sở thích)

Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.

Luyện ngay trên Mock Test

Học 41 từ "Công việc, Học tập & Việc hằng ngày" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test

Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn

Bộ khác trong nhóm Cụm động từ

Đọc thêm trên blog The Real IELTS