take out
cụm động từA2lấy ra
- He took out his wallet.Anh ấy lấy ví ra.
Giáo trình 7.14 · Cụm động từ
Cụm động từ nhóm "Cho, Lấy & Mang": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
35 mục · 4 chặng · A2–C1
lấy ra
mang về
mang đi, lấy đi
đặt xuống
níu lấy
cầm chừng
lấy lại, rút lại
lấy bối cảnh
đem sang
mang theo
phát
bàn giao, trao
cầu nguyện cho
cho đi, tặng
(xe) chết máy, hỏng giữa đường
to stop working because of a mechanical fault, used about a car or other vehicle
nhặt lên
chia thành
kéo xuống
đẩy ngược lại
vứt đi, bỏ đi
to get rid of something you no longer want by putting it in a bin
Tách được: throw it away (đại từ phải đứng giữa).
cắm điện (cho thiết bị)
to connect a piece of equipment to the electricity supply
Tách được: plug it in (đại từ phải đứng giữa).
đảm nhận, nhận thêm
tiếp quản
gây ra, mang lại
truyền lại (cho thế hệ sau)
to give knowledge, skills, objects or customs to younger people in your family or community
Tách được: hand a tradition down / hand it down.
đóng góp lại, đền đáp (cho cộng đồng)
to do something helpful for a community or society in return for what you have received
Thường dùng give back to the community.
phát ra; cạn kiệt
chuyền tay
chiếm (một tỉ lệ)
to form a particular amount or part of something
Nghĩa khác: giải thích (account for the difference).
học được một cách tự nhiên (không học bài bản)
to learn a skill or language informally, through practice or by being around it
Cụm có nhiều nghĩa khác (nhặt lên, đón ai).
cho thuê
to let someone use your home or room in return for money
cãi lại
thu hút, hấp dẫn (ai)
to attract or interest a particular person or group
giúp ích cho
nuốt chửng, lấn chiếm (làng, vùng xung quanh)
to make a smaller place become part of a bigger one so that it no longer exists separately
Hay dùng ở bị động: be swallowed up by …
Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.
Câu 1
_____ that knife!
Bỏ con dao đó xuống!
put down — đặt xuống
Câu 2
Can you _____ that book for me?.
Bạn có thể đem sang cho tôi cuốn sách đó không?
bring over — đem sang
Câu 3
We will _____ small groups for discussion.
Chúng tôi sẽ chia thành các nhóm nhỏ để thảo luận.
divide into — chia thành
Câu 4
She will _____ as manager next month.
Tháng sau cô ấy sẽ tiếp quản vị trí quản lý.
take over — tiếp quản
Câu 5
Tourism _____ a significant share of employment in coastal areas.
Du lịch chiếm một tỉ lệ đáng kể việc làm ở các vùng ven biển.
account for — chiếm (một tỉ lệ)
Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.
Luyện ngay trên Mock Test
Học 35 từ "Cho, Lấy & Mang" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.
Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn