Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

Giáo trình 7.10 · Cụm động từ

Cụm động từ tiếng Anh 7.10: Thành công, Thất bại & Tiến bộ

Cụm động từ nhóm "Thành công, Thất bại & Tiến bộ": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.

32 mục · 3 chặng · B1–C1

keep up

cụm động từB1

theo kịp, duy trì

  • Keep up the good work!Cứ tiếp tục làm tốt như vậy nhé!

be over

cụm động từB1

qua rồi

  • The exam period is over.Thời gian kỳ thi đã qua rồi.
  • The trip is over; we need to prepare for the next plan.Chuyến du lịch đã qua rồi, chúng ta cần chuẩn bị cho kế hoạch tiếp theo.

go through

cụm động từB1

xem kỹ, trải qua

  • Let's go through the answers.Hãy xem lại các đáp án.

get through

cụm động từB1

qua khỏi

  • We need to try to get through this difficult period.Chúng ta cần cố gắng để vượt qua thời kỳ khó khăn này.
  • She managed to get through the final exam successfully.Cô ấy đã vượt qua kỳ thi cuối kỳ thành công.

get through

cụm động từB1

vượt qua (kỳ thi, giai đoạn khó)

  • I hope I get through the exam.Tôi mong mình qua được kỳ thi.

park into

cụm động từB1

đỗ xe vào

  • I parked into a free spot near the store.Tôi đã đỗ xe vào chỗ trống gần cửa hàng.
  • He usually parks into the garage before going to work.Anh ấy thường đỗ xe vào gara trước khi đi làm.

cut through

cụm động từB1

băng xuyên qua

  • The knife cut through the meat easily.Con dao cắt xuyên qua thịt dễ dàng.
  • The truck cut through the crowd on the street.Xe tải cắt qua đám đông trên đường phố.

hold out

cụm động từB1

cầm cự

  • We will try to hold out until help arrives.Chúng tôi sẽ cố gắng cầm cự cho đến khi có viện trợ đến.
  • The soldiers tried to hold out in the city for several weeks.Quân đội đã cố gắng cầm cự trong thành phố suốt nhiều tuần.

catch up

cụm động từB1

bắt kịp

  • You go ahead, I'll catch up.Bạn đi trước đi, tôi sẽ đuổi kịp.

step over

cụm động từB1

bước qua

  • She stepped over the fence into the garden.Cô ấy bước qua hàng rào để vào vườn.
  • He stepped over the table to get to his seat.Anh ấy đã bước qua chiếc bàn để đến chỗ của mình.

Chặng 2· 10 từ · B1–B2

Học chặng 2 bằng flashcard

move on

cụm động từB1

bước tiếp

  • It's time to move on.Đã đến lúc bước tiếp.

pass away

cụm động từB1

qua đời

  • He passed away peacefully last year.Ông ấy đã qua đời vào năm ngoái.
  • We all have to accept that everyone will pass away.Chúng ta đều phải chấp nhận rằng mọi người đều sẽ qua đời.

pass by

cụm động từB1

trôi qua; đi ngang qua

  • I passed by the store this morning.Tôi đã đi ngang qua cửa hàng sáng nay.
  • We passed by the park on our way to work.Chúng tôi đã đi ngang qua công viên khi đi làm.

pass through

cụm động từB1

ngang qua; xuyên qua

  • We passed through the park while walking.Chúng tôi đã đi ngang qua công viên khi đi dạo.
  • The train passes through the city at night.Tàu hỏa đi ngang qua thành phố vào ban đêm.

gone by

cụm động từB1

đã qua

  • Time has gone by so quickly.Thời gian đã qua quá nhanh.
  • The days gone by left many memories.Những ngày đã qua để lại nhiều kỷ niệm.

go ahead

cụm động từB1

tiến lên, cứ làm đi

  • Go ahead and start without me.Cứ bắt đầu đi, không cần đợi tôi.

struggle for

cụm động từB1

tranh giành

  • Countries struggle for natural resources.Các quốc gia tranh giành tài nguyên thiên nhiên.
  • They are struggling for control of the company.Họ đang tranh giành quyền kiểm soát công ty.

jump over

cụm động từB1

nhảy qua

  • The cat jumped over the table to catch the mouse.Chú mèo nhảy qua chiếc bàn để bắt lấy con chuột.
  • The boy jumped over the fence to get into the playground.Cậu bé nhảy qua hàng rào để vào sân chơi.

parade through

cụm động từB1

diễu qua

  • The cars paraded through during the annual parade.Các xe diễu qua trong lễ diễu hành hàng năm.
  • We paraded through the city center during the festival.Chúng tôi đã diễu qua trung tâm thành phố trong lễ hội.

get by

cụm động từB2

xoay xở sống

  • How do you get by on such a small salary?Bạn sống thế nào với đồng lương ít ỏi đó?

Chặng 3· 12 từ · B2–C1

Học chặng 3 bằng flashcard

pay off

cụm động từB2

được đền đáp

  • All her hard work paid off.Mọi nỗ lực của cô ấy đã được đền đáp.

give in

cụm động từB2

nhượng bộ, chịu thua

  • Never give in to pressure.Đừng bao giờ khuất phục trước áp lực.

fall behind

cụm động từUK /fɔːl bɪˈhaɪnd/B2

bị tụt lại, học đuối hơn

to make slower progress than other people or than you should

  • Students who miss a lot of classes often fall behind their classmates.Học sinh nghỉ học nhiều thường bị tụt lại so với bạn cùng lớp.
Collocation
  • fall behind with schoolwork — chậm trễ việc học
  • fall behind in class — học đuối trên lớp
Dạng từ:
falls behind, fell behind, fallen behind, falling behind

miss out

cụm động từB2

bỏ lỡ

  • Don't miss out on this offer.Đừng bỏ lỡ ưu đãi này.

get ahead

cụm động từB2

tiến lên, thành công

  • You have to work hard to get ahead.Bạn phải làm việc chăm chỉ để thành công.

go through with

cụm động từC1

làm đến cùng

  • She went through with the operation.Cô ấy quyết định làm phẫu thuật đến cùng.

come off

cụm động từC1

thành công (kế hoạch)

  • The plan didn't come off.Kế hoạch đã không thành.

fall through

cụm động từC1

đổ bể

  • Our holiday plans fell through.Kế hoạch đi nghỉ của chúng tôi đổ bể.

stick at

cụm động từC1

kiên trì

  • If you stick at it, you'll improve.Nếu kiên trì, bạn sẽ tiến bộ.

pull off

cụm động từC1

thực hiện thành công

  • They pulled off a surprising win.Họ đã giành chiến thắng bất ngờ.

bounce back

cụm động từC1

phục hồi

  • The economy bounced back quickly.Nền kinh tế phục hồi nhanh chóng.

lag behind

cụm động từUK /læɡ bɪˈhaɪnd/C1

tụt lại phía sau

to make slower progress than other people, places or things

  • Rural schools often lag behind city schools in access to technology.Trường nông thôn thường tụt lại sau trường thành phố về tiếp cận công nghệ.
Collocation
  • lag far behind — tụt lại rất xa
  • lag behind other countries — tụt hậu so với các nước khác
Dạng từ:
lags behind, lagged behind, lagging behind

Tự kiểm tra nhanh

Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.

  1. Câu 1

    _____ the good work!

    Cứ tiếp tục làm tốt như vậy nhé!

    Xem đáp ánẨn đáp án

    keep up — theo kịp, duy trì

  2. Câu 2

    The knife _____ the meat easily.

    Con dao cắt xuyên qua thịt dễ dàng.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    cut through — băng xuyên qua

  3. Câu 3

    We all have to accept that everyone will _____.

    Chúng ta đều phải chấp nhận rằng mọi người đều sẽ qua đời.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    pass away — qua đời

  4. Câu 4

    How do you _____ on such a small salary?

    Bạn sống thế nào với đồng lương ít ỏi đó?

    Xem đáp ánẨn đáp án

    get by — xoay xở sống

  5. Câu 5

    You have to work hard to _____.

    Bạn phải làm việc chăm chỉ để thành công.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    get ahead — tiến lên, thành công

Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.

Luyện ngay trên Mock Test

Học 32 từ "Thành công, Thất bại & Tiến bộ" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test

Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn

Bộ khác trong nhóm Cụm động từ

Đọc thêm trên blog The Real IELTS