Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

Giáo trình 7.11 · Cụm động từ

Cụm động từ tiếng Anh 7.11: Sức khoẻ, Cơ thể & Lối sống

Cụm động từ nhóm "Sức khoẻ, Cơ thể & Lối sống": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.

30 mục · 3 chặng · A1–C1

Chặng 1· 10 từ · A1–B1

Học chặng 1 bằng flashcard

get up

cụm động từA1

dậy (khỏi giường)

  • What time do you get up?Bạn dậy lúc mấy giờ?

wake up

cụm động từA1

thức dậy

  • I wake up at six every day.Ngày nào tôi cũng dậy lúc sáu giờ.

eat out

cụm động từA2

ăn ngoài

  • We eat out on Saturdays.Chúng tôi ăn ngoài vào thứ Bảy.

stay up

cụm động từA2

thức khuya

  • Don't stay up too late.Đừng thức quá khuya.

give up

cụm động từA2

bỏ (thói quen)

  • My father gave up smoking.Bố tôi đã bỏ thuốc lá.

lie down

cụm động từA2

nằm xuống

  • I need to lie down for a while.Tôi cần nằm nghỉ một lúc.

work out

cụm động từUK /ˌwɜːk ˈaʊt/B1

tập thể dục, tập luyện

to do physical exercise to make your body stronger and fitter

  • I try to work out at least three times a week before going to the office.Tôi cố gắng tập thể dục ít nhất ba lần một tuần trước khi đi làm.
Collocation
  • work out regularly — tập luyện đều đặn
  • work out at the gym — tập ở phòng gym
Họ từ:
workout (danh từ)
Dạng từ:
works out, worked out, working out

Danh từ viết liền: a workout. Nghĩa khác: work out = tìm ra, tính ra.

famous for

cụm động từB1

nổi tiếng về

  • He is famous for his piano skills.Anh ấy nổi tiếng về khả năng chơi đàn piano.
  • This park is famous for its natural beauty.Công viên này nổi tiếng về cảnh đẹp tự nhiên.

dress up

cụm động từB1

ăn diện, hóa trang

  • They dressed up for the party.Họ ăn diện để đi dự tiệc.

cut down on

cụm động từB1

cắt giảm

  • You should cut down on sugar.Bạn nên cắt giảm đường.

live off

cụm động từB1

ăn nhờ ở đậu

  • He always lives off his parents without being independent.Anh ấy luôn sống nhờ vào cha mẹ mà không tự lập.
  • She prefers to live off others rather than earning her own living.Cô ấy thích sống dựa vào người khác thay vì tự kiếm sống.

eat together

cụm động từB1

ăn chung

  • We like to eat together on weekends.Chúng tôi thích ăn chung vào cuối tuần.
  • They often eat together at the family restaurant.Họ thường ăn chung trong nhà hàng gia đình.

live together

cụm động từB1

ăn nằm

  • They have lived together for many years.Họ đã sống cùng nhau trong nhiều năm.
  • The two decided to live together to save money.Hai người quyết định sống chung để tiết kiệm chi phí.

warm up

cụm động từUK /ˌwɔːm ˈʌp/B1

khởi động (trước khi tập)

to do gentle exercise to prepare your body before a sport or a harder workout

  • Players who don't warm up properly are more likely to get injured.Cầu thủ không khởi động kỹ dễ bị chấn thương hơn.
Collocation
  • warm up properly — khởi động kỹ
  • warm up before exercise — khởi động trước khi tập
Họ từ:
warm-up (danh từ)
Dạng từ:
warms up, warmed up, warming up

Danh từ có gạch nối: a warm-up.

focus on

cụm động từB1

tập trung vào

  • You need to focus on your studies.Bạn cần tập trung vào bài học của mình.
  • We should focus on the main goal of the project.Chúng ta nên tập trung vào mục tiêu chính của dự án.

sleep around

cụm động từB1

ngủ lang

  • She was criticized for sleeping around too much.Cô ấy bị chỉ trích vì ngủ lang quá nhiều.
  • He tends to sleep around without committing to anyone.Anh ấy thường xuyên ngủ lang trong các mối quan hệ của mình.

sleep with

cụm động từB1

ăn nằm với

  • He slept with her for one night.Anh ấy đã ngủ với cô ấy trong một đêm.

stand out

cụm động từB1

nổi rõ

  • In the crowd, she stood out with her red dress.Trong đám đông, cô ấy nổi bật với chiếc váy màu đỏ.
  • The color of this shirt stands out more than the others.Màu sắc của chiếc áo này trội hơn so với các chiếc khác.

gather together

cụm động từB1

tập hợp lại với nhau

  • We will gather together at the coffee shop this afternoon.Chúng tôi sẽ tụ họp tại quán cà phê vào chiều nay.
  • The students gathered together to prepare for the performance.Các học sinh tụ họp để chuẩn bị cho buổi biểu diễn.

sit up

cụm động từB1

ngồi dậy

  • She tried to sit up to see better.Cô ấy cố gắng ngồi dậy để nhìn rõ hơn.
  • He sat up after hearing the alarm sound.Anh ấy đã ngồi dậy sau khi nghe tiếng chuông báo.

Chặng 3· 10 từ · B1–C1

Học chặng 3 bằng flashcard

jump off

cụm động từB1

nhảy khỏi cái gì

  • He jumped off the bike during the accident.Cậu ấy đã nhảy khỏi xe khi gặp tai nạn.
  • We had to jump off the train when there was a fire.Chúng tôi phải nhảy khỏi tàu khi có cháy.

come down with

cụm động từB2

mắc (bệnh nhẹ)

  • I think I'm coming down with a cold.Tôi nghĩ mình sắp bị cảm.

pass out

cụm động từB2

ngất

  • It was so hot that he passed out.Trời nóng đến mức anh ấy ngất xỉu.

throw up

cụm động từB2

nôn

  • The baby threw up after eating.Em bé nôn sau khi ăn.

opt out

cụm động từUK /ɒpt ˈaʊt/B2

chọn không tham gia, rút khỏi

to choose not to take part in a system or scheme

  • Workers can opt out of the pension scheme if they wish.Người lao động có thể chọn không tham gia chương trình hưu trí nếu muốn.
Collocation
  • opt out of — rút khỏi, không tham gia
  • the right to opt out — quyền chọn không tham gia
Họ từ:
opt-out (danh từ)
Dạng từ:
opted out, opts out, opting out

fight off

cụm động từC1

chống lại (bệnh)

  • Vitamin C helps fight off colds.Vitamin C giúp chống lại cảm lạnh.

come round

cụm động từC1

tỉnh lại

  • She came round after a few minutes.Vài phút sau cô ấy tỉnh lại.

burn off

cụm động từC1

đốt cháy (calo)

  • Swimming helps burn off calories.Bơi giúp đốt cháy calo.

abstain from

cụm động từUK /əbˈsteɪn frəm/C1

kiêng, nhịn (ăn uống, rượu, thuốc lá…)

to choose not to do or have something, especially something pleasant but possibly harmful

  • Patients are usually asked to abstain from food for several hours before an operation.Bệnh nhân thường được yêu cầu nhịn ăn vài giờ trước ca mổ.
Collocation
  • abstain from alcohol — kiêng rượu
  • abstain from smoking — kiêng thuốc lá
Họ từ:
abstinence (danh từ)
Dạng từ:
abstains from, abstained from, abstaining from

Trang trọng. Nghĩa khác của abstain: bỏ phiếu trắng.

doze off

cụm động từC1

ngủ gật

  • I dozed off during the film.Tôi ngủ gật trong lúc xem phim.

Tự kiểm tra nhanh

Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.

  1. Câu 1

    What time do you _____?

    Bạn dậy lúc mấy giờ?

    Xem đáp ánẨn đáp án

    get up — dậy (khỏi giường)

  2. Câu 2

    I need to _____ for a while.

    Tôi cần nằm nghỉ một lúc.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    lie down — nằm xuống

  3. Câu 3

    She prefers to _____ others rather than earning her own living.

    Cô ấy thích sống dựa vào người khác thay vì tự kiếm sống.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    live off — ăn nhờ ở đậu

  4. Câu 4

    You need to _____ your studies.

    Bạn cần tập trung vào bài học của mình.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    focus on — tập trung vào

  5. Câu 5

    We had to _____ the train when there was a fire.

    Chúng tôi phải nhảy khỏi tàu khi có cháy.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    jump off — nhảy khỏi cái gì

Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.

Luyện ngay trên Mock Test

Học 30 từ "Sức khoẻ, Cơ thể & Lối sống" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test

Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn

Bộ khác trong nhóm Cụm động từ

Đọc thêm trên blog The Real IELTS