Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

Giáo trình 10.21 · Trạng từ

Trạng từ tiếng Anh 10.21: Thái độ, Đáp lời & Dẫn dắt

Trạng từ nhóm "Thái độ, Đáp lời & Dẫn dắt": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.

8 mục · 1 chặng · A1–B2

Chặng 1· 8 từ · A1–B2

Học chặng 1 bằng flashcard

of course

trạng từA1

dĩ nhiên

  • Of course you can come with us.Tất nhiên bạn có thể đi cùng chúng tôi.

by the way

trạng từA2

nhân tiện

  • By the way, did you call your mum?Nhân tiện, bạn đã gọi cho mẹ chưa?

anyway

trạng từUK /ˈɛniweɪ/A2

dù sao đi nữa

  • Anyway, we have to go.Dù sao thì chúng ta cũng phải đi.
  • Anyway, I will try my best.Dù sao tôi cũng sẽ cố gắng.

fortunately

trạng từUK /ˈfɔːrtʃənətli/A2

may thay

  • Fortunately, no one was injured in the accident.May mắn thay, không ai bị thương trong vụ tai nạn.
  • Fortunately, I arrived just in time to catch the last bus.May mắn thay, tôi đã đến kịp thời để bắt chuyến xe cuối cùng.

seriously

trạng từUK /ˈsɪərɪəsli/B1

nghiêm túc mà nói

  • Seriously? Are you joking?Thật chứ? Bạn đang đùa đấy à?
  • Seriously? I didn't think that would happen.Thật chứ? Tôi không nghĩ là điều đó xảy ra.

honestly

trạng từUK /ˈɒnɪstli/B1

thật lòng

  • Honestly, I don't like this dish.Thật lòng mà nói, tôi không thích món ăn này.
  • He spoke honestly about what happened.Anh ấy nói quả tình về những gì đã xảy ra.

in fact

trạng từB1

thực tế là

  • In fact, I've never been there.Thực tế là tôi chưa từng đến đó.

in short

trạng từB2

tóm lại

  • In short, the plan failed.Tóm lại, kế hoạch thất bại.

Tự kiểm tra nhanh

Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.

  1. Câu 1

    _____ you can come with us.

    Tất nhiên bạn có thể đi cùng chúng tôi.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    of course — dĩ nhiên

  2. Câu 2

    _____, did you call your mum?

    Nhân tiện, bạn đã gọi cho mẹ chưa?

    Xem đáp ánẨn đáp án

    by the way — nhân tiện

  3. Câu 3

    _____, we have to go.

    Dù sao thì chúng ta cũng phải đi.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    anyway — dù sao đi nữa

  4. Câu 4

    _____, no one was injured in the accident.

    May mắn thay, không ai bị thương trong vụ tai nạn.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    fortunately — may thay

  5. Câu 5

    _____? Are you joking?

    Thật chứ? Bạn đang đùa đấy à?

    Xem đáp ánẨn đáp án

    seriously — nghiêm túc mà nói

Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.

Luyện ngay trên Mock Test

Học 8 từ "Thái độ, Đáp lời & Dẫn dắt" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test

Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn

Bộ khác trong nhóm Trạng từ