quickly
trạng từUK /ˈkwɪkli/A1nhanh chóng
- He ran quickly to catch the bus.Anh ấy chạy nhanh chóng để bắt kịp xe buýt.
- We need to finish this task quickly.Chúng tôi cần hoàn thành công việc này một cách nhanh chóng.
Giáo trình 10.1 · Trạng từ
Trạng từ nhóm "Cách thức": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
159 mục · 16 chặng · A1–C1 · trang 1/2
nhanh chóng
tốt, giỏi
cùng nhau
thật sự
nhanh
chậm rãi
chăm chỉ, mạnh
rõ ràng
dễ dàng
cẩn thận
to, ầm ĩ
chính xác, đúng
một mình
cuối cùng
đột nhiên; chợt; bất thình lình
vui vẻ
khẽ, nhẹ nhàng
chính xác
tệ, kém
chắc chắn
(một cách) chung
đúng cách
(một cách) có hiệu quả
thuộc lòng
(một cách) đạt hiệu quả cao
(một cách) thần tốc
(một cách) khang an
ngay lập tức
nhẹ nhàng
(một cách) thường niên
(một cách) không chậm trễ
tất nhiên, dĩ nhiên
(một cách) mang tính lịch sử
hiện tại
lịch sự
(một cách) hợp pháp
(một cách) hoàn mỹ
(một cách) giỏi
chủ yếu
(một cách) chính thức
(một cách) cần cù
(một cách) đều đều
(một cách) khỏe
vùn vụt; liền tay; băng băng
thẳng tới
(một cách) tiêu cực
khoảng chừng
thường xuyên
(một cách) lưu loát
(một cách) mới lạ
(một cách) tự tin trước đám đông
thật bất ngờ
(một cách) dễ chịu
trân trọng trong email
hiếm khi
nghiêm túc mà nói
cố ý
im lặng
trung thực
về phần tôi
nói chung, thường
bình tĩnh
khác nhau
đơn giản là
giận dữ
có thể
rõ ràng là
thứ nhất là
kiên nhẫn
đáng buồn là
chính xác
rất nhiều
nghiêm ngặt
liên tục
(một cách) có chủ tâm
(một cách) không phụ thuộc
(một cách) kỹ tính
(một cách) trạng thái hoạt động
(một cách) thích đáng
(một cách) hồ đồ
(một cách) dương tính
(một cách) không hợp pháp
(một cách) gan dạ
(một cách) an
như nhau
(một cách) điển hình
ráo riết
(một cách) háo
(một cách) riêng lẻ
(một cách) thoăn thoắt
(một cách) phấn khích
(một cách) không cẩn thận
(một cách) đã chết
(một cách) hiểm nghèo
(một cách) hữu trách
(một cách) không dao động
nay kính
tức thì
(một cách) cục súc
(một cách) xuôi tai
Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.
Câu 1
He ran _____ to catch the bus.
Anh ấy chạy nhanh chóng để bắt kịp xe buýt.
quickly — nhanh chóng
Câu 2
Bermuda grass is _____ used on golf courses.
Bermuda grass thường được trồng trong sân chơi golf.
commonly — (một cách) chung
Câu 3
Parents often urge their children to study _____.
Cha mẹ thường giục con cái học hành chăm chỉ.
diligently — (một cách) cần cù
Câu 4
Bond funds are _____ less risky than stock funds.
Quỹ trái phiếu thường ít rủi ro hơn so với quỹ cổ phiếu.
generally — nói chung, thường
Câu 5
He influenced her _____ by sharing uplifting stories.
Anh ấy đã cảm hóa cô ấy bằng cách chia sẻ những câu chuyện tích cực.
positively — (một cách) dương tính
Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.
Luyện ngay trên Mock Test
Học 159 từ "Cách thức" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.
Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn