Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

Giáo trình 10.3 · Trạng từ

Trạng từ tiếng Anh 10.3: Nơi chốn, Vị trí & Chuyển động

Trạng từ nhóm "Nơi chốn, Vị trí & Chuyển động": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.

18 mục · 2 chặng · A1–B1

Chặng 1· 10 từ · A1–A2

Học chặng 1 bằng flashcard

there

trạng từUK /ðeə/A1

ở đó

  • Leave it there.Bạn để đấy nhé.
  • Have you seen that book there?Bạn đã thấy quyển sách đó chưa?

back

trạng từUK /bæk/A1

trở lại

  • He brought back a gift from his trip.Anh ấy đã mang về món quà từ chuyến đi của mình.
  • Alas, I wish I could turn back time.Than ôi, giá như tôi có thể quay lại quá khứ.

here

trạng từUK /hɪə/A1

ở đây

  • I am here to help you.Tôi đang ở đây để giúp bạn.
  • We will meet here tonight.Chúng ta gặp nhau ở đây vào tối nay.

upstairs

trạng từUK /ʌpstˈeəz/A1

trên lầu

  • I have to climb the stairs to get to the upstairs room.Tôi phải đi lên cầu thang để vào phòng trên.
  • I will go upstairs to check the books in the study room.Tôi sẽ lên lầu để xem sách trong phòng sách.

downstairs

trạng từUK /ˌdaʊnˈsteəz/A1

dưới lầu

  • She almost fell down the stairs while running downstairs.Cô ấy suýt nữa té cầu thang khi chạy xuống nhà.
  • We parked our car downstairs of the building.Chúng tôi đã để xe ở tầng dưới của tòa nhà.

outside

trạng từUK /ˈaʊtˈsaɪd/A2

bên ngoài

  • We played outside all day.Chúng tôi đã chơi ngoài trời suốt cả ngày.
  • The store is at the outside end of the mall.Cửa hàng nằm ở ngoài cùng của trung tâm thương mại.

away

trạng từUK /ɐwˈeɪ/A2

đi xa, xa

  • Can you help me put away these books?Bạn có thể giúp tôi cất đồ đi không?
  • He turned away when he saw the scene.Anh ấy ngoảnh mặt đi khi thấy cảnh tượng đó.

inside

trạng từUK /ˌɪnˈsaɪd/A2

bên trong

  • He moved inside the house to avoid the rain.Anh ấy đã vào trong nhà để tránh mưa.
  • She tried to pry open the box to see inside.Cô ấy cố gắng nạy chiếc hộp để xem bên trong.

abroad

trạng từUK /əˈbrɔːd/A2

ở nước ngoài, ra nước ngoài

in or to a foreign country

  • My parents had never been abroad until they visited Thailand last year.Bố mẹ tôi chưa từng ra nước ngoài cho đến khi đi Thái Lan năm ngoái.
Collocation
  • go abroad — ra nước ngoài
  • travel abroad — đi du lịch nước ngoài
  • a holiday abroad — kỳ nghỉ ở nước ngoài
Đồng nghĩa:
overseas

Không dùng giới từ trước abroad: go abroad (không nói go to abroad).

everywhere

trạng từUK /ˈɛv.ri.weə/A2

khắp nơi

  • Trees grow everywhere in the forest.Cây cối mọc đâu đâu trong khu rừng.
  • I have looked everywhere for my wallet.Tôi đã tìm thấy chiếc ví của mình khắp nơi.

Chặng 2· 8 từ · A2–B1

Học chặng 2 bằng flashcard

anywhere

trạng từUK /ˈɛniˌwɛr/A2

bất cứ đâu

  • I will go anywhere you want.Tôi sẽ đi bất cứ nơi nào bạn muốn.
  • You can find me anywhere in the city.Bạn có thể tìm thấy tôi ở bất cứ nơi nào trong thành phố.

somewhere

trạng từUK /ˈsʌm.weə/A2

ở đâu đó

  • We can meet somewhere in the park.Chúng ta có thể gặp nhau đâu đó trong công viên.
  • We will meet somewhere in the park.Chúng ta sẽ gặp nhau ở nơi nào đó trong công viên.

nearby

trạng từUK /ˈnɪrˈbaɪ/B1

gần đây

  • My house is nearby the school.Nhà của tôi gần đây trường học.
  • I read a good book nearby recently.Gần đây tôi đã đọc một cuốn sách hay.

outdoors

trạng từUK /aʊtdˈɔːz/B1

ngoài trời

  • A sun hat helps me avoid sunburn when walking outdoors.Mũ cát giúp tôi tránh bị cháy nắng khi đi dạo ngoài trời.
  • He got sunstroke after spending the whole day outdoors.Anh ấy bị say nắng sau khi đi chơi ngoài trời cả ngày.

indoors

trạng từUK /ˌɪnˈdɔrz/B1

trong nhà

  • We play games indoors when it rains.Chúng tôi chơi game trong nhà khi trời mưa.
  • I enjoy reading books indoors in the morning.Tôi thích đọc sách trong nhà vào buổi sáng.

underground

trạng từUK /ˌʌn.dəˈɡraʊnd/B1

dưới lòng đất

  • The earth burrowing animal creates tunnels underground.Con chuột đất là một loài động vật thích đào hang dưới lòng đất.
  • They discovered an ancient treasure buried underground.Họ đã tìm thấy một kho báu cổ đại dưới lòng đất.

nowhere

trạng từUK /ˈnoʊwɛr/B1

không nơi nào

  • She said she has nowhere to go.Cô ấy nói rằng cô ấy không đâu để đi.
  • I searched everywhere but I found him nowhere.Tôi đã tìm kiếm khắp nơi nhưng không đâu thấy anh ấy.

overseas

trạng từUK /ˌəʊ.vəˈsiːz/B1

ở nước ngoài

  • He worked overseas for a year.Anh ấy làm việc ở nước ngoài trong một năm.

Tự kiểm tra nhanh

Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.

  1. Câu 1

    Leave it _____.

    Bạn để đấy nhé.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    there — ở đó

  2. Câu 2

    I have to climb the stairs to get to the _____ room.

    Tôi phải đi lên cầu thang để vào phòng trên.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    upstairs — trên lầu

  3. Câu 3

    Can you help me put _____ these books?

    Bạn có thể giúp tôi cất đồ đi không?

    Xem đáp ánẨn đáp án

    away — đi xa, xa

  4. Câu 4

    Trees grow _____ in the forest.

    Cây cối mọc đâu đâu trong khu rừng.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    everywhere — khắp nơi

  5. Câu 5

    My house is _____ the school.

    Nhà của tôi gần đây trường học.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    nearby — gần đây

Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.

Luyện ngay trên Mock Test

Học 18 từ "Nơi chốn, Vị trí & Chuyển động" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test

Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn

Bộ khác trong nhóm Trạng từ